Friday, April 24, 2026

deceive

 

Từ vựng hôm nay là “deceive”, một động từ có nghĩa “lừa dối” hoặc “lừa đảo”. Đây là một từ dễ dàng bắt gặp trong các bản tin kinh tế, pháp luật và khá hữu dụng cho người học tiếng Anh khi đọc hay viết về các chủ đề đó.

Từ này xuất hiện trong bài báo của VnExpress International, tựa đề “Fraudsters posing as police trick students into buying gold in Hong Kong for fake investigations” ngày 25/4/2026. Trong tiêu đề này có 2 từ cũng đáng học là “fraudster” - danh từ chỉ những kẻ lừa đảo và “investigation” - danh từ chỉ cuộc điều tra, phá án.

Trong bài báo này, từ deceive xuất hiện ở câu sau: “The victims later realized they had been deceived and reported the cases to police.” Động từ deceive được dùng ở dạng bị động, thì quá khứ hoàn thành (past perfect). 

No comments:

Post a Comment

reserve