Tuesday, May 13, 2025

inherent

 

Đợt này tranh thủ ôn lại một số từ vựng từ quyền Vocabulary in Use (Advanced). Quyển này cung cấp khá nhiều từ vựng nâng cao về các chủ đề khác nhau. 

Hôm nay, mình ôn lại cái từ "inherent" này, xuất hiện trong bài thứ 2 của sách. Từ này nên được đặt trong cụm "inherent in something/somebody" để chỉ một điều gì đó thuộc về bản chất, khó có thể tách rời trong một tổng thể lớn hơn. Ví dụ như câu này: "Inequality is inherent in the education system."

No comments:

Post a Comment

reserve